In trang

Đề cương ôn tập kiểm tra HK1 môn Sinh học lớp 10 - Năm học: 2019-2020
Cập nhật lúc : 16:29 21/12/2019

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2019-2020 MÔN SINH HỌC 10

 

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Thành tế bào vi khuẩn cấu tạo từ:

A. peptidoglican                  B. xenlulozo             C. kitin                       D. Pôlisaccarit

Câu 2: Người ta chia vi khuẩn ra hai loại là vi khuẩn Gram dương và vi khuẩn Gram âm dựa vào

A. Cấu trúc và thành phần hóa học của thành tế bào      B. Cấu trúc của nhân tế bào

C. Số lượng plasmit trong tế bào chất của vi khuẩn       D. Khả năng chịu nhiệt của vi khuẩn

Câu 3: Tế bào vi khuẩn có các hạt riboxom làm nhiệm vụ

A. Bảo vệ cho tế bào                                                           B. Chứa chất dự trữ cho tế bào

C. Tham gia vào quá trình phân bào                                 D. Tổng hợp protein cho tế bào

Câu 4: Tế bào vi khuẩn có chứa bào quan

A. lizoxom                B. riboxom                            C. trung thể               D. lưới nội chất

Câu 5: Cho các đặc điểm sau:

(1) Hệ thống nội màng                                (2) Khung xương tế bào

(3) Các bào quan có màng bao bọc           (4) Riboxom và các hạt dự trữ

Có mấy đặc điểm thuộc về tế bào nhân sơ?

A. 1                                                    B. 2                                         C. 3                             D. 4

Câu 6:  Đặc điểm không có ở tế bào nhân thực là

A. Có màng nhân, có hệ thống các bào quan     

B. Tế bào chất được chia thành nhiều xoang riêng biệt

C. Có thành tế bào bằng peptidoglican               

D. Các bào quan có màng bao bọc

Câu 7 Nhân của tế bào nhân thực không có đặc điểm nào sau đây?

A. Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép           

B. Nhân chứa chất nhiễm sắc gồm ADN liên kết với protein

C. Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoài nhân           

D. Nhân chứa nhiều phân tử ADN dạng vòng

Câu 8.  Màng sinh chất có cấu trúc động là nhờ

A. Các phân tử photpholipit và protein thường xuyên dịch chuyển

B. Màng thường xuyên chuyển động xung quanh tế bào

C. Tế bào thường xuyên chuyển động nên màng có cấu trúc động

D. Các phân tử protein và colesteron thường xuyên chuyển động

Câu 9. Cấu trúc nằm bên trong tế bào gồm một hệ thống túi màng dẹp xếp chồng lên nhau được gọi là

A. lưới nội chất                    B. bộ máy Gôngi                  C. riboxom                D. màng sinh chất

Câu 10: Những bộ phận nào của tế bào tham gia việc vận chuyển một protein ra khỏi tế bào?

A. Lưới nội chất hạt, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

B. Lưới nội chất trơn, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

C. Bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

D. Ribôxôm, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

Câu 11: Sự vận chuyển các chất dưới dạng chất rắn đưa vào bên trong tế bào nhờ sự biến dạng của màng sinh chất được gọi là:

A. Xuất bào.                          B. Xuất – nhập bào.             C. Ẩm bào.                D. Thực bào.

Câu 12: Sự vận chuyển các chất dưới dạng chất lỏng đưa vào bên trong tế bào nhờ sự biến dạng của màng sinh chất được gọi là:

A. Xuất bào.                          B. Xuất – nhập bào.             C. Ẩm bào.                D. Thực bào.

Câu 13: Sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng tế bào được gọi là:

A. Sự vận chuyển chủ động.          

B. Sự xuất – nhập bào.       

C. Sự bơm prôtôn.   

D. Sự thẩm thấu.

Câu 14: Nước được vận chuyển qua màng tế bào nhờ

A. Sự biến dạng của màng tế bào             

B. Bơm protein và tiêu tốn ATP

C. Sự khuếch tán của các ion qua màng   

D. Kênh protein đặc biệt là “aquaporin”

Câu 15: Cho các phương thức vận chuyển các chất sau:

(1) Khuếch tán trực tiếp qua lớp kép photpholipit

(2) Khuếch tán qua kênh protein xuyên màng

(3) Nhờ sự biến dạng của màng tế bào

(4) Nhờ kênh protein đặc hiệu và tiêu hao ATP

Trong các phương thức trên, có mấy phương thức để đưa chất tan vào trong màng tế bào?

A. 1                            B. 2                 C. 3                 D. 4

Câu 16: Các chất thải, chất độc hại thường được đưa ra khỏi tế bào theo phương thức vận chuyển

(1) Thẩm thấu

(2) Khuếch tán

(3) Vận chuyển tích cực

Phương án trả lời đúng là

A. (1), (2)                 B. (1), (3)                  C. (2), (3)                  D. (3)

Câu 17: Câu có nội dung đúng sau đây là

A. Vật chất luôn di chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao.

B. Khuếch tán là một hình thức vận chuyển chủ động.

C. Vận chuyển chủ động là sự thẩm thấu.

D. Vận chuyển chủ động cần phải được cung cấp năng lượng.

Câu 18:  Điều dưới đây đúng khi nói về sự vận chuyển thụ động các chất qua màng sinh chất là

A. Cần có năng lượng cung cấp cho quá trình vận chuyển.

B. Chất được chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao.

C. Tuân theo quy luật khuếch tán.

D. Chỉ xảy ra ở động vật, không xảy ra ở thực vật.

Câu 19: Các chất tan trong lipit được vận chuyển vào trong tế bào qua

A. Kênh protein đặc biệt                                                    B. Các lỗ trên màng

C. Lớp kép photpholipit                                                     D. Kênh protein xuyên màng

Câu 20: Khi cho tế bào hồng cầu vào nước cất, hiện tượng gì sẽ xảy ra ?

A. Tế bào hồng cầu to ra và bị vỡ.                                     B. Tế bào hồng cầu teo nhỏ.

C. Tế bào hồng cầu lúc đầu to ra, lúc sau nhỏ lại.           D. Tế bào hồng cầu không thay đổi.

Câu 21: Kênh aquaporin cho phân tử nào đi qua ?

A. CO2 , H2O.                       B. Prôtêin, lipit.                    C. H2O.                       D. Chất hữu cơ.

Câu 22: Sự vận chuyển các chất qua màng tế bào dựa theo nguyên lí khuếch tán từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp được gọi là:

A. vận chuyển thụ động.     B. vận chuyển chủ động.     C. bơm prôtôn.         D. xuất - nhập bào.

Câu 23: Sự vận chuyển các chất qua màng tế bào từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao được gọi là:

A. vận chuyển thụ động.     B. vận chuyển chủ động.     C. bơm prôtôn.         D. xuất – nhập bào.

Câu 24: Dạng năng lượng dự trữ, có tiềm năng sinh ra công là

A. điện năng.                         B. hóa năng.                          C. động năng.            D. thế năng.

Câu 25: Dạng năng lượng sẳn sàng sinh ra công là

A. điện năng.                         B. hóa năng.                          C. động năng.            D. thế năng.

Câu 26: Năng lượng tích lũy trong các liên kết hóa học của các chất hữu cơ  trong tế bào được gọi là

A. hóa năng.                          B. nhiệt năng.                        C. điện năng.             D. cơ năng.

Câu 27: Để tiến hành quang hợp, cây xanh đã hấp thu năng lượng nào sau đây ?

A. Hóa năng.                         B. Nhiệt năng.                       C. Điện năng.            D. Quang năng.

 

Câu 28: Đồng hóa là quá trình

A. phân giải chất hữu cơ phức tạp thành chất đơn giản và giải phóng năng lượng.

B. tổng hợp chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản và giải phóng năng lượng.

C. phân giải chất hữu cơ phức tạp thành chất đơn giản và thu năng lượng.

D. tổng hợp chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản và thu năng lượng.

Câu 29: Dị hóa là quá trình

A. phân giải chất hữu cơ phức tạp thành chất đơn giản và giải phóng năng lượng.

B. tổng hợp chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản và giải phóng năng lượng.

C. phân giải chất hữu cơ phức tạp thành chất đơn giản và thu năng lượng.

D. tổng hợp chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản và thu năng lượng.

Câu 30: ATP là một hợp chất cao năng, năng lượng của ATP tích lũy chủ yếu ở

A. Cả 3 nhóm photphat                                                      B. 2 liên kết photphat gần phân tử đường

C. 2 liên kết giữa 2 nhóm photphat ở ngoài cùng           D. Chỉ 1 liên kết photphat ngoài cùng

Câu 31: Hoạt động nào sau đây không cần năng lượng ATP?

A. Sự tổng hợp các chất hóa học cần thiết cho tế bào.

B. Sự vận chuyển các chất qua màng của tế bào thận trong quá trình lọc máu.

C. Sự khuếch tán các chất qua màng sinh chất.

D. Sự co của các tế bào cơ tim và cơ xương.

Câu 32: Trong tế bào, năng lượng ATP được sử dụng vào các việc chính như:

 (1) Tổng hợp nên các chất hóa học cần thiết cho tế bào

 (2) Phân hủy các chất hóa học cần thiết cho cơ thể

 (3) Vận chuyển các chất qua màng

 (4) Sinh công cơ học

Những khẳng định đúng trong các khẳng định trên là

A. (1), (2), (4)          B. (1), (3), (4)           C. (1), (2), (3)           D. (2), (3), (4)

Câu 33: Cơ chất là gì?

A. Chất tạo ra do nhiều enzim liên kết lại.                        B. Chất tham gia cấu tạo enzim.

C. Sản phẩm tạo ra từ phản ứng do enzim xúc tác.         D. Chất chịu tác động của enzim.

Câu 34: Enzim là chất

A. có bản chất là prôtêin.                                        B. sẽ bị biến đổi khi tham gia phản ứng.

C. do tuyến nội tiết tiết ra.                                       C. làm giảm tốc độ phản ứng.

Câu 35: Khoảng nhiệt độ tối ưu cho hoạt động của enzim trong cơ thể người là

A. 15oC – 20oC         B. 20oC – 25oC                     C. 25oC – 35oC.        D. 35oC – 40oC.

Câu 36: Enzim pepsin của dịch dạ dày người hoạt động tối ưu ở pH bằng

A. 2.                            B. 4.                                        C. 6.                            D. 8.

Câu 37: Vùng cấu trúc không gian đặc biệt của enzim chuyên liên kết với cơ chất được gọi là

A. trung tâm điều khiển                                          B. trung tâm vận động

C. trung tâm phân tích                                            D. trung tâm hoạt động

Câu 38: Cơ chế hoạt động của enzim có thể tóm tắt thành một số bước sau

(1) Tạo ra các sản phẩm trung gian

(2) Tạo nên phức hợp enzim – cơ chất

(3) Tạo sản phẩm cuối cùng và giải phóng enzim

Trình tự các bước là

A. (2) → (1) → (3)              B. (2) → (3) → (1)              

C. (1) → (2) → (3)              D. (1) → (3) → (2)

Câu 39: Nói về hoạt tính của enzim, phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Hoạt tính của enzim luôn tăng tỉ lệ thuận với nồng độ cơ chất

B. Một số chất hóa học có thể ức chế sự hoạt động của enzim

C. Một số chất hóa học khi liên kết với enzim làm tăng hoạt tính của enzim

D. Với một lượng cơ chất không đổi, khi nồng độ enzim càng cao thì hoạt tính của enzim tăng

Câu 40: Ađênôzin triphôtphat là tên đầy đủ của hợp chất nào sau đây ?

A. ADP.                                  B. ATP.                      C. AMP.                     D. ADN.

II. PHẦN TỰ LUẬN

A. LÝ THUYẾT:

Bài 7: Tế bào nhân sơ

- Đặc điểm chung của tế bào nhân sơ.

Bài 8, 9 & 10: Tế bào nhân thực

- Đặc điểm cấu trúc và chức năng của các thành phần cấu tạo tế bào: Nhân, lưới nội chất, bộ máy gôngi, ti thể, lục lạp, màng sinh chất.

Điểm phân biệt

Lưới nội chất hạt

Lưới nội chất trơn

Vị trí

Nằm trong tế bào chất gần nhân

Nằm trong tế bào chất, xa nhân

Cấu trúc

– Là hệ thống nội màng bao gồm hệ thống ống và các xoang dẹp phân nhánh thông với nhau trên bề mặt có gắn các hạt Ribôxôm.

– Là hệ thống nội màng bao gồm hệ thống ống và các xoang dẹp phân nhánh thông với nhau trên bề mặt không có gắn các hạt Ribôxôm.

Chức năng

Tổng hợp protein chủ yếu là  Prôtêin xuất bào

Tổng hợp Lipit, chuyển hóa đường, phân hủy chất độc hại cho tế bào

Điểm phân biệt

Ti thể

Lục lạp

Sự tồn tại

Có mặt ở mọi tế bào nhân thực

Chỉ có mặt ở tế bào nhân thực quang hợp

Cấu trúc

Màng trong ăn sâu vào chất nền tạo nhiều nếp gấp được gọi là mào.
Không chứa sắc tố. Chứa enzim xúc tác quá trình ôxi hóa trong hô hấp tế bào

Lớp màng kép bao bọc đều khắp bề mặt của lục lạp. Có chứa sắc tố quang hợp. Chứa enzim xúc tác quá trình truyền điện tử trong quang hợp.

Chức năng

Thực hiện quá trình hô hấp

Thực hiện quá trình quang hợp

Bài 11: Vận chuyển các chất qua màng sinh chất

- Khái niệm khuếch tán.

- Khái niệm thẩm thấu, nước được vận chuyển qua kênh protein đặc biệt là gì?

- Phân biệt vận chuyển thụ động và vận chuyển chủ động:

Điểm phân biệt

Vận chuyển thụ động

Vận chuyển chủ động

Nguyên nhân

Do sự chênh lệch nồng độ

Do nhu cầu tế bào

Nhu cầu năng lượng

Không cần năng lượng

Cần năng lượng

Hướng vận chuyển

Theo chiều gradien nồng độ

Ngược chiều gradien nồng độ

Chất mang

Không cần chất mang

Cần chất mang

Kết quả

Đạt đến cân bằng nồng độ

Không đạt đến cân bằng nồng độ

- Điều kiện xảy ra vận chuyển thụ động và vận chuyển chủ động các chất qua màng sinh chất.

- Phân biệt dung dịch ưu trương, nhược trương, đẳng trương.

- Hiện tượng gì xảy ra khi cho tế bào vào dung dịch ưu trương/ nhược trương/ đẳng trương.

- Phân biệt ẩm bào và thực bào.

Bài 13: Khái quát năng lượng và chuyển hóa vật chất

- Phân biệt động năng và thế năng.

- Các dạng năng lượng trong tế bào.

- ATP: cấu tạo, chức năng

+ Hoạt động sống nào cần năng lượng ATP?

            + Vì sao ATP được gọi là đồng tiền năng lượng của tế bào?

            + Vì sao ATP là phân tử quan trọng trong trao đổi chất?

- Phân biệt đồng hóa và dị hóa.

Bài 14: Enzim và vai trò của enzim trong quá trình chuyển hóa vật chất

- Khái niệm enzim, cơ chất.

- Cấu trúc enzim.

- Cơ chế tác động của enzim.

- Các yếu tố ảnh hưởng đến hoạt tính của enzim:

            + Nhiệt độ.                + Độ pH.                    + Nồng độ cơ chất.               + Nồng độ enzim.

B. Bài tập

Nguyên tắc bổ sung được thể hiện như thế nào trong phân tử ADN ở tế bào nhân thực...