Học sinh là điểm tựa là cảm hứng của thầy cô giáo''

Ngày 18 tháng 09 năm 2020

ĐĂNG NHẬP TÀI KHOẢN

 » Tài nguyên » Các tổ chuyên môn

Tổ Hóa

Cập nhật lúc : 08:21 28/04/2016  

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HÓA 10 - HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2015 – 2016

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2015 – 2016

MÔN HÓA – KHỐI 10

********

A. LÝ THUYẾT : Học sinh cần nắm vững:          

- CHƯƠNG 5: NHÓM HALOGEN

Một số tính chất vật lý, tính chất hóa học, điều chế các đơn chất, hợp chất Halogen.

- CHƯƠNG 6: NHÓM OXI – LƯU HUỲNH.

Một số tính chất vật lý, tính chất hóa học, điều chế các đơn chất, hợp chất của oxi, lưu huỳnh.

B. MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP THAM KHẢO

1. Hoàn thành các sơ đồ chuyển hóa sau ghi rõ điều kiện phản ứng (nếu có):

a. KMnO4 → Cl2 → HCl → FeCl2→ AgCl → Cl2 → Br2 → I2 → ZnI2

b. KMnO4 → Cl2 → NaCl → Cl2 → FeCl3 → Fe(OH)3

c. HCl → Cl2 → FeCl3 → NaCl → HCl → CuCl2 → AgCl → Ag.

d.  S  → SO2  → S  → H2S → CuS  → SO2 → H2SO4 → SO2

e. S → ZnS  → SO2  CaSO3 → SO2 → S → FeS  → H2S  → S

f. FeS→ SO2 → SO2 → SO3 → H2SO4 → SO2 → S → SO2 → H2SO4 →Na2SO4 → BaSO4

2. Cho axit HCl lần lượt vào các chất sau: CuO, CaO,  Fe2O3, Hg, P2O5, CO2, Fe3O4, Zn, C, Mg, Br2,  AgNO3, CaCO3, NaNO3, KClO3. Trường hợp nào xảy ra phản ứng. viết PTHH.

   3. Cho các chất sau: Mg, Fe ,Cu, Al , S, C, SO2, FeO, Fe2O3 , CaO, HCl, HBr, NaOH, NaCl khan, Fe3O4, H2S .  Chất nào phản ứng được với dung dịch  H2SO4 loãng và đặc nóng . Viết PTHH

   4. Cho MnO2 tác dụng với HCl được khí B, Cho Na2SO3 tác dụng với H2SO4 được khí C, Hòa tan B và C vào nước được dung dịch D. Xác định các chất B, C, D và viết PTHH.

5. Đốt cháy hoàn toàn một lượng khí H2S bằng oxi thu được khí A, dẫn khí A vào nước brôm dư thu được dung dịch B. Cho một ít dung dịch BaCl2 vào dung dịch B được kết tủa C. Xác định các chất A, B, C. Viết các phương trình phản ứng xảy ra.

6. Các cặp chất nào sau đây không cùng tồn tại trong một dung dịch. Giải thích bằng PTHH.

      a. Pb(NO3)2  và H2SO4      b. AgNO3 và K2SO4   c. FeCl3 và AgNO3    

      d. CuCl2 và MgSO4                  e. CaCl2 và H2SO4 loãng              f. H2S và CuCl2     

7. (Điều kiện có đủ). Viết PTHH điều chế:

      a. Nước javen, oxi từ NaCl, MnO2, NaOH, KOH, H2SO4.

b. H2S từ Zn, S, HCl            

      c. H2SO4  từ FeS2, S, O2, H2O

8. Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết:

  1. Các khí O2, O3, HCl
  2. Các khí SO2, CO2, H2S
  3. Các dung dịch: H2SO4, NaOH, HCl, BaCl2, Na2S
  4. Các dung dịch: NaOH, NaCl, CuSO4, AgNO3, Na2CO3

e.  Các dung dịch: Na2SO3, NaCl , MgSO4, NaNO3

  1. Các dung dịch:KOH, KCl, NaNO3, Na2SO3, H2SO4               

9. Cho 31,6 gam KMnO4 vào dd HCl dư

a. Tính thể tích khí thu được (ở đktc)

b. Tính thể tích dd HCl  0.5M đã phản ứng.

10. Hòa tan hoàn toàn 4,05 gam một kim loại A hóa trị III vào 296,4 g dung dịch HCl(vừa đủ) ,sau phản ứng thu được 5,04 lít H2 (ở đktc) và dung dịch B .

a. Xác định tên kim loại ?    

b. Tính nồng độ phần trăm của dd HCl và của dung dịch B ?

11. Cho một lượng halogen tác dụng hết với magie thu được 19g magie halogenrua. Cũng lượng halogen đó tác dụng hết với nhôm tạo ra 17,8g nhôm halogenua. Hãy xác định tên và khối lượng của halogen nói trên.

12. Cho 3,36 lít O2 đktc phản ứng hoàn toàn với kim loại có hóa trị 3 thu được 10,2 gam oxit. Xác định tên của kim loại, công thức của oxit.

13. Hoà tan 18,9g muối sunfit của kim loại kiềm vào dung dịch HCl, toàn bộ lượng khí thoát ra có thể làm mất màu tối đa 150ml dung dịch Br2 1M. Xác định CTPT của muối trên.

14. Đốt cháy hoàn toàn 4,8g lưu huỳnh. Dẫn toàn bộ sản phẩm vào 200ml dung dịch NaOH 1M. Tính khối lượng muối thu được.

15. Xác định muối thu được khi:

      a. Cho 6,72 lít SO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch NaOH 1M

      b. 12,8g SO2 vào 200g dung dịch NaOH 10%.

      c. Đốt cháy hoàn toàn 4,8g lưu huỳnh. Dẫn toàn bộ sản phẩm vào 200ml dung dịch NaOH 1M.

16. Nung hỗn hợp gồm 9,75g Zn và 3,2g S trong điều kiện không có không khí được chất rắn X. Cho X vào dung dịch HCl dư được V lít khí (đktc). Tính V?

17. Cho  m gam hỗn hợp gồm Zn và Cu vào dung dịch HCl dư thu được 4,48 lít khí (đktc). Mặt khác nếu cho m gam hỗn hợp trên vào dung dịch H2SO4 đặc nóng thì thu được 6,72 lít khí SO2 duy nhất (đktc).

      a. Viết các PTHH xảy ra.                

b. Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.

18. Cho 12 gam hỗn hợp Fe và FeO tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư, thu được 5,6 lit khí (đo ở đktc). Tính phần trăm khối lượng Fe trong hỗn hợp ban đầu .

19. Hòa tan V lít SO2 (đktc) vào nước. Cho nước brom vào cho đến khi xuất hiện màu của nước brom. Sau đó cho thêm dung dịch BaCl2 dư vào, lọc và làm khô kết tủa được 1,165g chất rắn. Tính V.

20. Cho 5,4g kim loại R tan hoàn toàn trong H2SO4 đặc nóng, phản ứng kết thúc thu được 6,72 lít SO2 sản  phẩm khử duy nhất ở đktc. Tìm kim loại R và tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng?

21. Cho 8,3 g hỗn hợp A gồm 3 kim loại Cu, Al và Mg tác dụng vừa đủ với dd H2SO4 20% (loãng). Sau phản ứng còn chất không tan B và thu được 5,6 lít khí (đkc). Hoà tan hoàn toàn B trong H2SO4đ, nóng, dư thu được 1,12 lít khí SO2 (đkc). Tính % khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp? tính khối lượng dung dịch H2SO4 20% đã dùng?

   22. Cho 4,48 lít H2S (đktc) vào 200 ml dung dịch NaOH 1,5M. Hỏi sau phản ứng thu được muối gì? Khối lượng bao nhiêu?

23. Hòa tan hoàn toàn 2,81g hỗn hợp gồm Fe2O3,  MgO, ZnO trong 500ml ddH2SO40,1M(vừa đủ).Sau ơhản ứng cô cạn dung dịch thu được muối khan có khối lượng bao nhiêu?

24. Cho 1,44g một kim loại R tan hoàn toàn trong H2SO4 đăc nóng thu được 0,672 lít hỗn hợp SO2, H2S có tỉ khối so với H2 là 27. Tìm kim loại R và tính khối lượng muối tạo thành trong dung dịch sau phản ứng?

25. Cho 45g hỗn hợp Zn và Cu tác dụng vừa đủ dung dịch H2SO4 98% nóng thu được 15,68 lit khí SO2 (đkc)

a. Tính thành phần % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.

  b. Tính khối lượng dung dịch H2SO4 98% đã dùng.