Sau thực phẩm, giáo dục là nhu cầu số một của dân tộc ''

Ngày 18 tháng 09 năm 2020

ĐĂNG NHẬP TÀI KHOẢN

 » Tài nguyên » Các tổ chuyên môn

Tổ Hóa

Cập nhật lúc : 16:57 25/09/2014  

Đề cuong ôn tập KT 1 tiết khối10,11,12

       Đề cương ôn tập khối 10

       Chương I. Nguyên tử

Yêu cầu:

- Xác định được số e, p, n và nguyên tử khối khi biết ký hiệu nguyên tử và ngược lại.

- Giải bài tập tìm số hạt cơ bản.

- Xác định nguyên tử khối trung bình của nguyên tố hóa học.

- Viết được cấu hình electron nguyên tử khi biết Z, xác định được số e lớp ngoài cùng và loại nguyên tố.

                B. Một số bài tập vận dụng

Bài 1. Viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố: 9X, 13Y 15Z, 17T,  21A, 24B, 29D và cho biết chúng thuộc nguyên tố gì? (kim loại, phi kim hay khí hiếm)

Bài 2.  Cho các nguyên tử sau:

     A có điện tích hạt nhân là 36+.

     B có số hiệu nguyên tử là 20.

     C có 3 lớp e, lớp M chứa 6 e.

     D có tổng số e trên phân lớp p là 9.

Viết cấu hình e của A, B, C, D.

Bài 3.  Cho nguyên tử X có 2 đồng vị có tỉ lệ số nguyên tử là . Hạt nhân của X có 35 proton. Đồng vị một có 44 nơtron đồng vị 2 nhiều hơn đồng vị 1 là 2 nơtron. Tính nguyên tử khối trung bình của X

Bài 4. Đồng có 2 đồng vị 63Cu và 65Cu. Nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54. Tính % số nguyên tử của mỗi loại đồng vị.

Bài 5.          Nguyên tố clo có 2 đồng vị bền 1735Cl  chiếm 75,77% và đồng vị thứ 2. Nguyên tử khối trung bình của Clo là 35,5.Tính số khối của đòng vị còn lại.

Bài 6. Trong tự nhiên, hidro có 3 đồng vị 1H, 2H, 3H. Hỏi có bao nhiêu phân tử hidro(gồm 2 nguyên tử) được hình thành từ các đồng vị trên. Viết CTCT cảu mỗi phân tử

Bài 7. Biết tổng số hạt trong nguyên tử là 54. Số hạt mag điện trong hạt nhân ít hơn hạt không mang điện là 1. Tìm số khối A và viết kí hiệu nguyên tử.

Bài 8. Tổng số hạt trong nguyên tử là 155. Số hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 33. Tìm số khối A và viết kí hiệu nguyên tử.

Bài 9. Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 60. Trong hạt nhân số hạt không mang và số hạt mang điện là như nhau. Viết kí hiệu của nguyên tử X.

Bài 10.  Nguyên tử nguyên tố X có tổng các loại hạt là 34. Tính số khối của nguyên tử nguyên tố X.

Bài 11.  Phân lớp e ngoài cùng của hai nguyên tử A và B lần lượt là 3p và 4s. Tổng số e của hai phân lớp là 5 và hiệu số e của hai phân lớp là 3.

     a)  Viết cấu hình e của chúng, xác định số hiệu nguyên tử, tìm tên nguyên tố.

     b)  Hai nguyên tử có số nơtron hơn kém nhau 4 hạt và có tổng khối lượng nguyên tử là 71 đvC. Tính số nơtron và số khối mỗi nguyên tử.

 Bài 12. Một nguyên tố thuộc chu kì 3  nhóm VIA trong  bảng hệ thống tuần hoàn. Hỏi :

    a) Nguyên tử của nguyên tố đó có bao nhiêu electron lớp ngoài cùng ?

    b) Các electron ngoài cùng nằm ở lớp thứ mấy ?

    c) Viết số electron trong từng lớp ?

Bài 13. Cho biết  nguyên tử Mg có 12e, 12p, 12n. Tính khối lượng 1 nguyên tử Mg?

Bài 14. Khi có 100 nguyên tử 25Mg thì số nguyên tử 24Mg là bao nhiêu?  (Biết nguyên tử khối trung bình của Mg là 24,4)

Bài 15. Cấu hình electron ngoài cùng của nguyên tử một nguyên tố là 3p1. Xác định số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó.

Bài 16. Tổng số electron thuộc các phân lớp p trong nguyên tử của nguyên tố X là 15. Viết cấu hình electron đầy đủ của X. cho biết X là kim loại, phi kim hay khí hiếm.

Bài 17. Nguyên tố X có tổng số electron thuộc các phân lớp s trong nguyên tử là 9. Viết cấu hình electron của X, cho biết X thuộc nguyên tố gì?

Bài 18. Ion M2+  có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2p6.. Viết cấu hình electron guyên tử M.

Bài 19. Ion X-  có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2p6 . Viết cấu hình electron nguyên tử X.

Bài 20. Nguyên tử X có tổng số hạt trong nguyên tử là 49 và số hạt không mang điện bằng 53,125% số hạt mang điện. Tìm số hiệu của nguyên tử X.                                                                 

    Đề cương ôn tập khối 11

       Chương I. Sự điện li

Bài 1. Viết PTPƯ xảy ra (nếu có) khi cho dung dịch KOH dư lần lượt vào các dung dịch: CuCl2, MgCl2 BaCl2, ZnCl2, AlCl3, NH4Cl, NH4NO3, H3PO4,

Bài 2. Cho các chất : HCl, NaOH, HClO4, HNO3, Ba(OH)2, H2SO4, HI, H2CO3, H2S, CH3COOH, HClO, HF, H2SO3, HNO2, H3PO4, KOH, Cu(OH)2, NaHCO3, HgCl2, Mg(OH)2

          a) Chất nào là chất điện li mạnh? Viết phương trình điện li.

b) Chất nào là chất điện li yếu? Viết  phương trình điện li.

Bài 3. Viết các phản ứng xảy ra (nếu có) ở dạng phân tử và pt ion thu gọn của các cặp chất sau:

a) Ba(OH)2 + HNO3.                          b) CuSO4 + KOH.                  c) HCl + AgNO3.                   

d) Al(OH)3 + HCl.                              e) HNO3 + CaCO3.                 f) Al(OH)3 + NaOH.

Bài 4: Thực hiện các thí nghiệm sau:

a) Nhỏ từ từ dd H2SO4 vào dd Ba(HCO3)2.                    b) Nhỏ từ từ dd KOH vào dd Ca(HCO3)2.

c) Nhỏ từ từ dd NaOH cho tới dư vào dd Al2(SO4)3.     d) Nhỏ từ từ dd Al2(SO4)3 vào dd NaOH.

Nêu hiện tượng xảy ra và giải thích bằng phương trình phản ứng.

Bài 5. Hòa tan 7,1 gam Na2SO4 ; 7,45 gam KCl ; 2,925 gam NaCl vào nước để được 1 lít dung dịch A.

Tính nồng độ mol/lít của mỗi ion trong dung dịch A.

Bài 6. Cho 500 ml dung dịch X có các ion và nồng độ tương ứng như sau: Na+ 0,6M ; 0,3M ; 0,1M ; K+ aM.

a)      Tính a?

b)      Tính khối lượng chất rắn khan thu được khi cô cạn dung dịch X.

Bài 7. Một dung dịch có chứa 2 loại cation Fe2+ (0,1 mol) và Al3+(0,2 mol)  cùng 2 loại anion là Cl-(x mol) và SO(y mol). Tính x, y . Biết rằng khi cô cạn dung dịch và làm khan thu được 46,9 gam chất rắn.

Bài 8. Tính thể tích dung dịch H2SO4 0,5M cần dùng để trung hoà hết 200 ml dung dịch X chứa Ba(OH)2 0,5M và NaOH 1M.

Bài 9.     Tính thể tích dd Ba(OH)2 0,5M có chứa số mol OH bằng số mol OH có trong 200 gam dd NaOH 2%.

Bài 10.  Trộn 300 ml dd CaCl2 0,1M với 200 ml dd NaCl 0,2M. Tính nồng độ mỗi ion trong dd sau khi trộn.

Bài 11. Tính pH của dd chứa 1,46 g HCl trong 400,0 ml.

Bài  12. Hòa tan hoàn toàn m gam BaO vào nước thu được 200ml dd X có pH = 13. Tính giá trị của m.

Bài 13. Cho m gam Na vào nước dư thu được 1,5 lit dd có pH=12. Tính giá trị của m.

Bài 14. Trộn 20 ml dd HCl 0,05M với 20 ml dd H2SO4 0,075M thu được dd có pH bằng bao nhiêu?

Bài 15. Trộn 20 ml dd KOH 0,35M với 80 ml dung dịch HCl 0,1 M được 100ml dd X. Tính  pH của dung dịch X thu được sau khi trộn? Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn.

Bài 16. Trộn 200ml dd H2SO4 0,05M với 300ml dd NaOH 0,06M thu được 500ml dd. Tính  pH của dung dịch X thu được sau khi trộn? Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn.

Bài 17. Hòa tan 3,36 lit khí HCl (đktc) vào nước thành dd Y. Muốn trung hòa dd Y thì thể tích dd KOH 1M cần dùng là  bao nhiêu?

Bài 18. Cho 2,7 gam Al phản ứng với 450 ml dd HCl 1M tạo dd A. Cho A tác dụng với 500 ml dd NaOH 1M thu được kết tủa. Tính khối lượng kết tủa thu được.

Bài 19. Đổ 150 ml dung dịch KOH vào 50 ml dung dịch H2SO4 1M, dung dịch trở thành dư bazơ. Cô cạn dung dịch thu được 11,5 gam chất rắn. Tính nồng độ mol/lít của dung dịch KOH.

Bài 20. Cho các chất sau: NH4Cl, CH3COONa, FeCl3, K2SO4, K2CO3, NaNO3, K2S, Al2(SO4)3, Na3PO4.

Xác định môi trường của dung dịch mỗi muối trên và giải thích.

    Đề cương ôn tập khối 12

     CHƯƠNG ESTE - CACBOHIDRAT

 

Câu 1: Có các nhận định sau :

(1) Este là sản phẩm của phản ứng giữa axit và ancol

(2) Este là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm - COO -

(3) Este no, đơn chức, mạch hở có CTPT là CnH2nO2, với n ≥ 2

(4) Hợp chất CH3OOC2H5 thuộc loại este

(5) Sản phẩm của phản ứng giữa axit và ancol là este

Các nhận định đúng là:

        A. (1), (2), (3), (4), (5).    B. (1), (3), (4), (5) .                  C. (1), (2), (3), (4).           D. (2), (3), (4), (5).

Câu 2: Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi của các chất tăng dần

        A. CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH               B. CH3COOH, CH3CH2CH2OH CH3COOC2H5

        C. CH3CH2CH2OH , CH3COOH, CH3COOC2H5               D. CH3COOC2H5 ,CH3CH2CH2OH , CH3COOH

Câu 3: Metyl propionat là tên gọi của hợp chất:

         A. CH3COOC2H5            B. CH3COOC3H7                      C. C3H7COOCH3             D. C2H5COOCH3

Câu 4: Thủy phân este X có công thức phân tử C4H8O2 trong dd NaOH thu được 2 chất Y và Z  trong đó Z có tỉ khối hơi so với H2 bằng 23. Tên gọi của X :

        A. etyl axetat                    B. metyl axetat                         C. etyl propionat              D. etyl fomat

Câu 5: Vinyl axetat có công thức:

        A. CH3COOCH=CH2       B. CH2=C(CH3)COOCH3            C. CH2=CHCOOCH3       D. CH3COOCH3

Câu 6: Thuỷ phẩn chất hữu cơ X trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng, thu được sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Chất X là:

        A. CH3COOCH2CH3           B. HCOOCH=CH2                   C. CH3COOCH3                   D. CH3COOC6H5

Câu 7: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C2H4O2, C3H6O2, C4H8O2 lần lượt là:

        A. 2, 3, 4                          B. 1, 3, 5                                  C. 1, 2, 5                          D. 1,2,4

Câu 8: Số đồng phân ứng với CTPT C8H8O2 (đều là dẫn xuất của benzen) phản ứng với NaOH tạo ra muối và ancol là:  

        A. 2                                  B. 3                                          C. 4                                  D. 7

Câu 9: Đun nóng một este no, đơn chức với dung dịch axit loãng thì trong dung dịch sau phản ứng có những sản phẩm nào?

        A. Este, axit và ancol       B. Este và nước               C. Este, nước, axit và ancol     D. Este, ancol và nước

Câu 10: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức X là:

        A. CH3COOC2H5             B. C2H5COOCH3                      C. C2H3COOC2H5            D. CH3COOCH3

Câu 11: Thuỷ phẩn chất hữu cơ X trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng, thu được sản phẩm gồm 2 muối. Chất X là

        A. CH3COOCH2CH3           B. HCOOCH=CH2                   C. CH3COOCH3                   D. CH3COOC6H5

Câu 12: Cho chuỗi biến đổi sau:   C2H2  X Y  Z  CH3COOC2H5 .X, Y, Z lần lượt là

        A. C2H4, CH3COOH, C2H5OH                                          B. CH3CHO, C2H4, C2H5OH

    C. CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH                                   D. CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH

Câu 13: Cho este X có công thức phân tử C4H8O2. X thuộc dãy đồng đẳng của este:

        A. No, đơn chức                                                               B. Không no, đơn chức, mạch vòng

        C. No, đơn chức, mạch hở                                                                                       D. No, đơn chức, mạch vòng

Câu 14: Hợp chất X có công thức cấu tạo CH3OOCC2H5. Tên gọi của X là:

       A. Metyl propionat       B. Propyl axetat                   C. Etyl axetat                     D. Metyl axetat

Câu 15: Một hợp chất X có công thức phân tử C3H6O2. X không tác dụng với Na, có phản ứng tráng bạc. Công thức cấu tạo của X là:

        A. HO-CH2CH2CHO        B. HCOOCH2CH3                           C. CH3CH2COOH            D. CH3COOCH3

Câu 16: Chọn phương pháp nào có thể làm sạch vết dầu lạc dính vào quần áo trong số các phương pháp sau:

     A. Giặt bằng tay                                                              B. Giặt bằng nước pha thêm ít muối

        C. Tẩy bằng xăng                                                             D. Tẩy bằng giấm

Câu 17: (C17H35COO)3C3H5 có tên gọi:

    A. tripanmitin                   B. tristearin                              C. triolein                         D. trioleoylglixerol

Câu 18: Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?

        A. H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng)                         B. Cu(OH)2 (ở điều kiện thường)

        C. Dung dịch NaOH (đun nóng)                                       D. H2 (xúc tác Ni, đun nóng)

Câu 19: Khi thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thu được muối và

        A. etilen glicol                  B. glixerol                                C. axit béo                       D. metanol

Câu 20: Sản phẩm thu được khi hiđro hóa hoàn toàn triolein có tên gọi:

        A. trilinolein                     B. tripanmitin                           C. tristearin                      D. axit stearic

Câu 21: Khi đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức thì  đã Pư. Tên gọi của este là

        A. Metyl fomiat.               B. Etyl axetat.                         C. Metyl axetat.                      D. n- Propyl axetat.

Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn 0,11 gam một este X thu được 0,22 gam CO2  và 0,09 gam H2O. Số este đồng phân của X là

        A. 4.                                 B. 8.                                         C. 6.                                 D. 2

Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn 10,2 gam este X thu được 11,2 lít CO2(đktc) và 9,0 gam H2O. Mặt khác Cho 5,1 gam este đó tác dụng với dd NaOH thu được 4,8 gam muối khan. X là :

        A. Etyl axetat                   B. etyl propionat                      C. propyl xetat                      D. propyl propionat      

Câu 23: Hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn X cần 3,976 lít O2 (đktc) được 6,38 gam CO2. Mặt khác X tác dụng với dd NaOH được một muối và hai ancol là đồng đẳng kế tiếp. CTPT của hai este trong X

        A. C2H4O2 và C5H10O2     B. C2H4O2  và C3H6O2                  C. C3H4O2  và C4H6O2      D. C3H6O2  và C4H8O2

Câu 24: Xà phòng hóa 8,8g etyl axetat bằng 200ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là:

        A. 10,4g                           B. 8,2g                                     C. 8,56g                           D. 3,28g

Câu 25: Este tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức có tỉ khối hơi so với CO2 bằng 2. Khi đun nóng este này với dd NaOH tạo muối có khối lượng bằng 93,18% lượng este đã Pư. CTCT của este

        A. CH3COOCH3                   B. HCOOC3H7                         C. CH3COOC2H5.             D. C2H5COOCH3

Câu 26: Xà phòng hóa hoàn toàn 1,99 gam hỗn hợp hai este bằng dd NaOH thu được 2,05 gam muối của một axit  và 0,94 gam hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau. CTCT của hai este đó là:                      

        A. HCOOCH3 và HCOOC2H5.                                         B. C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5.

        C. CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7.                                 D. CH3COOCH3 và CH3COOC2H5

Câu 27: Hỗn hợp A gồm axit axetic và etanol. Chia A thành ba phần bằng nhau.

    + Phần 1 tác dụng với Kali dư thấy có 3,36 lít khí thoát ra.

    + Phần 2 tác dụng với Na2CO3 dư thấy có 1,12 lít khí CO2 thoát ra. Các thể tích khí đo ở đktc.

    + Phần 3 được thêm vào vài giọt dung dịch H2SO4, sau đó đun sôi hỗn hợp một thời gian. Biết hiệu suất của phản ứng este hoá bằng 60%. Khối lượng este tạo thành là bao nhiêu?

        A. 8,80 gam                     B. 5,20 gam                             C. 10,56 gam                   D. 5,28 gam

Câu 28: Đun 12 gam axit axetic với 8,97 gam ancol etylic ( có H2SO4 đặc làm xúc tác). Đến khi phản ứng dừng lại thu được 11 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hoá là :

           A. 64,1%                                    B. 75%                                                   C. 62,5%                                    D. 71,4%

Câu 29: Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5  và CH3COOCH3  bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng). Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là

        A. 400 ml.                        B. 200 ml.                                C. 150 ml.                        D. 300 ml.

Câu 30: Hỗn hợp X gồm HCOOH và CH3COOH có số mol bằng nhau. Lấy 5,3 gam hỗn hợp X cho T/d với 5,75 gam C2H5OH (có H2SO4 đặc làm xúc tác) thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất các Pư este hóa đều bằng 80%). Giá trị m là 

        A. 8,80                             B. 7,04                                     C. 6,48                             D. 8,10

Câu 31: Cho 40,3 gam chất béo (triglixerit) tác dụng vừa đủ với 6 gam NaOH. Số gam muối thu được là:

        A. 38,1 gam                     B. 41,7 gam                             C. 45,6 gam                     D. 45,9 gam

Câu 32: Xà phòng hóa hoàn toàn một trieste X bằng dd NaOH thu được 4,6 g glixerol và 45,9 g muối của một axit béo no B. Chất B là

        A. axit axetic.                   B. axit panmitic.                       C. axit oleic.                    D. axit stearic.

Câu 33: cho các phát biểu sau:                                               

(a)  Đa số các cacbohidrat có công thức chung Cn(H2O)m

(b)  trong phân tử cacbohiđrat luôn có nhóm chức anđehit

(c) glucozơ và  fructozơ  tác dụng với Cu(OH)2 đều cho cùng một loại phức đồng

(d) glucozơ tồn tai chủ yếu ở hai dạng mạch vòng -glucozơ

(e) glucozơ là chất dinh dưỡng và được dùng làm thuốc tăng lực, tráng gương, tráng ruột phích

(f) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau

Số phát biểu đúng là:  

        A. 2                                  B.4                                           C. 3                                  D.5     

Câu 34: Các chất đều không tham gia phản ứng thủy phân:

        A. saccarozơ,tinh bột       B. xenlulozơ,fructozơ              C. glucozơ,fructozơ         D. tinh bột,xenlulozơ 

Câu 35: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: tinh bột " X " Y " axit axetic . X, Y lần lượt:     

        A. glucozơ, ancol etylic                                                  B. fructozơ, anđehit axetic         

        C. glucozơ, etyl axetat                                                      D. ancol etylic, anđehit axetic

Câu 36: Saccarozơ và fructozơ đều thuộc loại

        A.monosaccarit                B.đisaccarit                              C.polisaccarit                   D.cacbohidrat

Câu 37: Loại thực phẩm không chứa nhiều saccarozơ:

        A. đường phèn                 B.mật mía                                C.mật ong                        D. đường kính

Câu 38: Phát biểu nào sau đây là đúng:

    A. Xenlulozơ là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, tạo nên bộ khung của cây cối

B. Xenlulozơ là một polime có mạch không phân nhánh liên kết với nhau bằng các gốc -glucozơ

    C. Tinh bột và Xenlulozơ đều là chất rắn dạng sợi, màu trắng, không tan trong nước

    D. Tinh bột là nguyên liệu sản xuất tơ visco, tơ axetat, thuốc súng không khói, phim ảnh

Câu 39: Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là:

        A. Glucozơ, fructozơ, axit fomic, anđehit axetic.             B. Fructozơ, metyl fomat, glixerol, anđehit axetic.
        C. Glucozơ, glixerol, fructozơ, axit fomic.                       D. Glucozơ, fructozơ, metyl fomat, saccarozơ.

Câu 40: Saccarozơ có thể tác dụng với chất nào dưới đây?

 (1) Cu(OH)2 (2) AgNO3/NH3 (3) H2/Ni,to (4) H2SO4 loãng nóng

        A. (2), (3)                         B. (1), (4)                                 C. (1), (2)                         D. (3), (4)

Câu 41: Cho một số tính chất: có dạng sợi (1); tan trong nước (2); tan trong nước Svayde (3); phản ứng với axit nitric đặc (xúc tác axit sunfuric đặc) (4); tham gia phản ứng tráng bạc (5); bị thuỷ phân trong dung dịch axit đun nóng (6). Các tính chất của xenlulozơ là:

        A. (2), (3), (4) và (5).       B. (3), (4), (5) và (6).               C. (1), (2), (3) và (4).       D. (1), (3), (4) và (6).

Câu 42: Có một số nhận xét về cacbonhiđrat như sau:

(1)       Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể bị thủy phân

(2)       Glucozơ,fructozơ,saccarozơ đều tác dụng được với Cu(OH)2 và có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

(3)       Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau

(4)       Phân tử xenlulozơ được cấu tạo bởi nhiều gốc β-glucozơ

(5)       Thủy phân tinh bột trong môi trường axit sinh ra fructozơ

(6)       Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+, to) có thể tham gia phản ứng tráng gương

(7)    Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ

Số phát biểu đúng là:     

        A. 2                                  B. 5                                          C. 4                                  D. 3

Câu 43:  Cho dãy các chất: vinyl axetilen, etilen, axetilen, saccarozơ, xenlulozơ, axetanđehit, axit axetic, fructozơ.  Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3

        A. 5.                                 B. 3.                                         C. 6.                                 D. 4.

Câu 44: Những hợp chất trong dãy nào sau đây đều tham gia phản ứng thủy phân?

        A. Fructozơ, xenlulozơ    B. Glucozơ, fructozơ               C. Tinh bột, glucozơ        D. Tinh bột, xenlulozơ

Câu 45: đun nóng dung dịch chứa 27g glucozơ với  dung dịch AgNO3/NH3 dư thì khối lượng Ag tối đa thu được:

    A. 16,2g                           B. 10,8g                                   C. 21,6g                           D. 32,4g

Câu 46: Lên men dung dịch chứa 30 gam glucozơ thu được 9,2 gam ancol etylic. Hiệu suất quá trình lên men tạo thành ancol etylic là:               

        A. 60%                            B. 40%                                     C. 80%                            D. 54%

Câu 47: tráng bạc hoàn toàn m gam glucozơ thu được 86,4g Ag. Nếu lên men hoàn toàn m gam glucozơ rối cho khí CO2 thu được hấp thụ vào nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được:

    A.60g                               B. 20g                                      C. 40g                              D. 80g

Câu 48: Cho m gam glucozơ lên men thành etanol với hiệu suất 80%. Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 20g kết tủa. Giá trị của m là:

        A. 45g                              B. 11,25g                                 C. 22,5g                           D. 14,4g

Câu 49: Cho 2,5 kg glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành rượu. Tính thể tích rượu 40o thu được, biết rượu nguyên chất có khối lượng riêng 0,8 g/ml và trong quá trình chế biến, rượu bị hao hụt mất 10%.

        A. 2875,0 ml                    B. 2785,0 ml                            C. 2300,0 ml                    D. 3194,4 ml

Câu 50: hòa tan 6,12g hỗn hợp glucozơ và saccarozơ vào nước thu được dung dịch X. Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 3,24g Ag. Khối lượng saccarozơ trong hỗn hợp ban đầu là:

        A. 2,70g                           B. 3,42g                                   C. 3,24g                           D. 2,16g

Câu 51: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc, nóng. Để có 29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%). Giá trị của m là            

        A. 42 kg.                          B. 10 kg.                                  C. 30 kg.                          D. 21 kg.

Câu 52: Thủy phân m gam tinh bột , sản phẩm thu đ­ược đem lên men để sản xuất ancol etylic, toàn bộ khí CO2 sinh ra cho qua dung dịch Ca(OH)2 d­ư, thu đ­ợc 750 gam kết tủa. Nếu hiệu suất quá trình sản xuất ancol là 80% thì m có giá trị là:

        A. 486,0.                              B. 949,2.                             C. 759,4.                          D. 607,5.

Câu 53: Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng là 90%). Giá trị của m là

        A. 26,73.                          B. 33,00.                                  C. 25,46.                          D. 29,70.