Muốn xây dựng đất nước, trước hết phải phát triển giáo dục. Muốn trị nước, phải trọng dụng người tài "

Ngày 01 tháng 04 năm 2020

ĐĂNG NHẬP TÀI KHOẢN

 » Tài nguyên » Các tổ chuyên môn

Tổ Hóa

Cập nhật lúc : 21:13 08/01/2015  

ĐÊ VÀ ĐÁP ÁN KT HK I MÔN HÓA K11

TRƯỜNG THPT BÙI THỊ XUÂN      KIỂM TRA HỌC KỲ I

 

                    TỔ: HÓA                           MÔN: HÓA – K 11 – CTC

 

                                                              Thời gian: 45 phút

 

Họ và Tên: ..........................................SBD:.................Lớp: ........................  ĐỀ 1

 

 

 

 

 

Câu 1(1,5điểm): Viết phương trình hóa học xảy ra ( nếu có) ở dạng phân tử và ion thu gọn giữa các cặp chất sau đây:

 

a/ Zn(OH)2 và dung dịch NaOH

 

b/ Dung dịch NaOH và dung dịch Na2CO3

 

c/  Dung dịch NH4Cl và dung dịch Ba(OH)2

 

Câu 2(1,5điểm): Hoàn thành dãy chuyển hóa sau (ghi rõ điều kiện nếu có):

 

 

 

                       
 
 
 
 
   
 
   
 
 
 
 
 
 

 

NO →  NO2  → HNO3  → Cu(NO3)2 → CuO → CO2 → NaHCO3

 



Câu 3(1,0điểm): Viết các công thức cấu tạo thu gọn có thể có của hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C3H8O.

 

Câu 4(1,5điểm): Nhận biết các dung dịch mất nhãn sau bằng phương pháp hóa học:

 

NaNO3; Na3PO4; NH4NO3; Na2CO3

 

Viết các phương trình phản ứng xảy ra.

 

Câu 5(1,0điểm): Vào mùa lạnh người ta thường sử dụng than để sưởi ấm, tuy nhiên có nhiều trường hợp bị ngộ độc dẫn đến tử vong. Chất nào gây nên sự ngộ độc trên? Viết phương trình hóa học tạo thành chất đó? Nêu biện pháp tránh bị ngộ độc khi sử dụng than để sưởi ấm?

 

Câu 6(1,5điểm): Hòa tan hoàn toàn 9,75 gam một kim loại (A) có hóa trị II vào 400ml dung dịch HNO3 1,1M thì thu được 2,24 lít khí NO ở đktc ( là sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X.

 

      a. Xác định tên kim loại A

 

      b. Tính pH của dung dịch X (giả sử thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể).

 

Câu 7(2,0điểm): Đốt cháy hoàn toàn 17,6 gam hợp chất hữu cơ X thu 35,2 gam CO2 và 14,4 gam  H2O.

 

a. Xác định công thức phân tử của X, biết tỉ khối hơi của X so với oxi bằng 2,75.

 

b. Đốt cháy 4,4 gam A rồì dẫn sản phẩm sinh ra hấp thụ hết trong 200ml dung dịch Ca(OH)2 1M thu được m gam kết tủa. Tính giá trị của m?

 

(Cho C=12; O=16; Cu=64; Zn=65; N=14; Ca=40; H=1; Fe=56; Al=27)

 


 

………..Hết………..

 


 

 


 


 

 

 

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

 

 

 

CÂU

NỘI DUNG ĐÁP ÁN

BIỂU ĐIỂM

I

Có 4 phản ứng, mỗi phản ứng được 0,25 điểm

 

2NaOH + Zn(OH)2 → Na2ZnO2 + 2H2O

0,25đ

2OH- + Zn(OH)2 → ZnO22- + 2H2O

NaOH + Na2CO3→ Không xảy ra

0,25đ

0,5 đ

2NH4Cl + Ba(OH)2 → BaCl2 + 2NH3 + 2H2O

0,25đ

NH4+ + OH- → NH3 + H2O

0,25đ

III

Có 3cấu tạo, mỗi cấu tạo được 0,33điểm

 

CH3-CH2-CH2- OH

0,33đ

CH3-CH(OH)- CH3

0,33đ

CH3- CH2-O-CH3

0,34đ

II

6 phản ứng, mỗi phản ứng được 0,25 điểm

0,25đ

2NO + O2→ 2NO2

0,25đ

2NO2 + 2H2O + O2 → 4HNO3

0,25đ

4HNO3 + Cu → Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O

0,25đ

2Cu(NO3)2  → 2CuO + 4NO2 + O2

CuO + CO → Cu+ CO2

CO2 + NaOH → NaHCO3

0,25đ

0,25d

 

 

IV

NaNO3; Na3PO4; NH4NO3; Na2CO3

-Nhận biết mỗi chất + PTPƯ được 0,5đ

- Dùng dd NaOH : phân biệt NH4NO3: khí mùi khai

NH4NO3+ NaOH → NaNO3 + NH3 + H2O

- HCl:  phân biệt  Na2CO3: khí không màu.

Na2CO3  +2 HCl → 2NaCl +  CO2+H2O

- Dùng dd AgNO3:   Na3PO4: kết tủa vàng

Na3PO4 +  3AgNO3 →  Ag3PO4+ 3 NaNO3

- NaNO3: không hiện tượng

 

 

 

 

 

V

Khí đó là CO

           C + O2 à CO2

           CO2 + C à CO

  Không dùng trong phòng kín mà phải để cửa thoáng

0,5 đ

 

 

0,5đ

 

 

 

 

 

 

VI

a/ 3A + 8HNO3 →3 A(NO3)2 + 2NO + 4H2O

nNO= 0,1mol   => nA= 0,15mol

 MA = 65  : Zn

b/   HNO3 pư=  0,4 mol

n HNO3dư=  0,44 – 0,4 = 0, 04mol

                CM HNO3 sau pư = 0,04/0,4= 0,1M

HNO3 → H+  + NO3-

[H+] = 1.10-1 M   =.>   pH=1

0,5đ

VII

a/  MX =88

nCO2= 0,8 mol;  nH2O= 0,8 mol; nX= 0,2mol

0,25đ

  CxHyOz + (x +y/4 –z/2)O2 àxCO2 + y/2H2O

x = 4; y = 8

0,25đ

z= (88-12*4-8)/16 = 2

0,25đ

 CTPT: C4H8O2

0,25đ

 

 

 

 

 

0,25đ

b/ C4H8O2 + 5O2à4CO2 + 4H2O

     0,05                        0,2

 nCO2 = 0,2 mol , n Ca(OH)2   =0,2mol

CO2 + Ca(OH)2   → CaCO3 + H2O

0,2           0,2               0,2

                         mCaCO3 sau phản ứng= 20g

 

0,25đ

0,25đ

0,25đ