Đừng xấu hổ khi không biết, chỉ xấu hổ khi không học ''

Ngày 18 tháng 09 năm 2020

ĐĂNG NHẬP TÀI KHOẢN

 » Tài nguyên » Các tổ chuyên môn

Tổ Hóa

Cập nhật lúc : 20:56 07/12/2014  

ĐÊ VÀ ĐÁP ÁN KTĐK MÔN HÓA K12

  TRƯỜNG THPT BÙI THỊ XUÂN

TỔ: HÓA

 

KIỂM TRA ĐỊNH KỲ-HKI-NH 14-15

MÔN: HÓA. – LỚP 12 – CTC

Thời gian làm bài: 45 phút

 

Mã đề thi 132

     

 Họ tên HS: ..................................................... SBD: ................. Lớp: ..........

Cho C = 12; O = 16; H = 1; Ag = 108; Ca = 40; Na = 23; K = 39;Cl=35,5; N=14

Câu 1: α-amino axit A có chứa một nhóm amino và một nhóm chức axit trong phân tử. Lấy 13,35 gam A cho tác dụng với 100 ml dung dịch HCl 3,5M (có dư) được dung dịch B. Để tác dụng hết các chất trong dung dịch B cần dùng 500 ml dung dịch NaOH 1M. Công thức của A là:

A. H2NCH2COOH                                                    B. CH3CH(NH2)COOH

C. CH3CH2 (NH2) CH2COOH                                   D. CH3CH2CH(NH2)COOH

Câu 2: Sự sắp xếp nào sau đây đúng theo trật tự tăng dần tính bazơ:

A. NH3 2H5NH2 < (C2H5)2NH < C6H5NH2            B. C6H5NH2 2H5NH2 < NH3 < (C2H5)2NH

C. C6H5NH2 < NH3 2H5NH2 < (C2H5)2NH             D. C2H5NH2 < (C2H5)2NH < NH3 < C6H5NH2

Câu 3: Cho 15 gam amino axit Y có dạng H2N-R-COOH tác dụng vừa đủ với NaOH, sau phản ứng thu được 19,4 gam muối. Công thức của Y là:

A. H2NCH2COOH            B. H2NC4H8COOH           C. H2NC3H6COOH           D. H2NC2H4COOH

Câu 4: Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là

A. polimetyl metacrylat.                                           B. polivinyl clorua.

C. polietilen.                                                             D. polistiren.

Câu 5: Thuỷ phân hợp chất: H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-CH2-CO-NH-CH(C6H5)-COOH thì thu được nhiều nhất bao nhiêu a-amino axit ?

A. 2.                                 B. 3.                                 C. 5.                                 D. 4.

Câu 6: Chất X có công thức phân tử C3H7O2N. X có thể tác dụng với NaOH, HCl và làm mất màu dung dịch brom. Công thức cấu tạo của X là:

A. CH3CH2CH2NO2.                                                 B. H2NCH2CH2COOH.

C. CH3CH(NH2)COOH.                                           D. CH2=CHCOONH4.

Câu 7: Cho các phản ứng:H2NCH2COOH +HCl    ClH3NCH2COOH

                                      H2NCH2COOH + NaOH   H2NCH2COONa + H2O

        Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic:

A. chỉ có tính bazơ.                                                  B. chỉ có tính axit.

C. có tính lưỡng tính.                                                D. vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử.

Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn một amin X thu được 13,2 gam CO2, 9,45 gam H2O và 1,68 lit N2 (đktc). Để trung hoà 0,1 mol X cần 200ml dung dịch HCl 0,5M. Công thức phân tử của X là:

A. C2H7N                         B. CH5N                           C. C3H9N2                        D. C2H8N2

Câu 9: Khối lượng phân tử của PVC là 7375 đvC. Số mắt xích trong công thức phân tử của polime này là:

A. 145                              B. 150                              C. 118                              D. 113

Câu 10: Cho sơ đồ chuyển hóa: CH4 →C2H2 →C2H3Cl →PVC. Để tổng hợp 250 kg PVC theo sơ đồ trên thì cần V m3 khí thiên nhiên (ở đktc). Giá trị của V là (biết CH4 chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên và hiệu suất cả quá trình là 50%)

A. 448,0                           B. 286,7                           C. 224,0.                          D. 358,4

Câu 11: Amino axit có thể tác dụng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây:

A. C2H5OH, HCl, NaOH, Na2CO3                            B. C6H5OH, HCl, Cu, Ca(OH)2

C. HCHO, H2SO4, KOH, Na2CO3                             D. C2H5OH, HCl, KOH, dd Br2

Câu 12: Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, C2H5COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là:

A. Na kim loại.                 B. dung dịch HCl.            C. quỳ tím.                       D. dung dịch NaOH.

Câu 13: Cho 8,9 gam một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H7O2N phản ứng với 100ml dung dịch NaOH 1,5M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 11,7gam chất rắn. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

A. H2NCH2CH2COOH     B. CH2=CHCOONH4        C. HCOOH3NCH=CH2     D. H2NCH2COOCH3

Câu 14: Cho quỳ tím vào 2 dung dịch sau: (X) H2N-CH2-COOH; (Y) HOOC-CH(NH2)-CH2-COOH. Hiện tượng xảy ra là :

A. X làm quỳ chuyển xanh, Y hóa đỏ                      B. X và Y không đổi màu quỳ tím

C. X, Y làm quỳ hóa đỏ                                           D. X không làm quỳ đổi màu, Y làm quỳ hóa đỏ

Câu 15: 0,01 mol một α- amino axit A tác dụng vừa đủ với dung dịch có chứa 0,4 gam NaOH, còn nếu cho tác dụng với HCl thì cần 100ml dung dịch HCl 0,1M. Aminoaxit A có dạng:

A. R(NH2)2(COOH)2        B. (NH2)R(COOH)2          C. NH2RCOOH                D. R(NH2)2COOH

Câu 16: X là một α- aminoaxit chỉ chứa 1 nhóm - NH2 và 1 nhóm -COOH. Cho 1,335 gam X tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ tạo ra 1,8825gam muối. Công thức cấu tạo của X là:

A. CH3-CH(NH2)-CH2-COOH.                                 B. H2N-CH2CH2-COOH

C. CH3- CH(NH2)-COOH.                                        D. H2N- CH2-COOH

Câu 17: Cho các polime sau: (-CH2 – CH2-)n ; (- CH2- CH=CH- CH2-)n ; (- NH-CH2 -CO-)n

Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là:

A. CH2=CHCl, CH3-CH=CH-CH3, CH3- CH(NH2)- COOH.

B. CH2=CH2, CH2=CH-CH= CH2, NH2- CH2- COOH.

C. CH2=CH2, CH3- CH=C= CH2, NH2- CH2- COOH.

D. CH2=CH2, CH3- CH=CH-CH3, NH2- CH2- CH2- COOH.

Câu 18: Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic. Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH (dư), thu được dung dịch Y chứa (m + 30,8) gam muối. Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, thu được dung dịch Z chứa (m + 36,5) gam muối. Giá trị của m là

A. 171,0.                          B. 112,2.                          C. 123,8.                          D. 165,6.

Câu 19: Công thức phân tử của cao su thiên nhiên:

A. ( C4H8)n                       B. ( C5H8)n                        C. ( C4H6)n                       D. ( C2H4)n

Câu 20: Trong các tên gọi dưới đây,tên nào phù hợp với chất (CH3)2CH-NH2:

A. etylmetylamin              B. isopropanamin             C. metyletylamin              D. isopropylamin

Câu 21: Cho 0,01 mol amino axit A tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch HCl 0,2M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 1,835g muối. A có phân tử khối là

A. 117 đvC                      B. 103 đvC                       C. 147 đvC                      D. 89 đvC

Câu 22: Cho các monome sau: stiren, toluen, vinylclorua, metylmetacrylat, propilen, benzen, axit etanoic, axít ε-aminocaproic, etilenoxit. Số monome tham gia phản ứng trùng hợp là:

A. 6                                  B. 7                                  C. 4                                  D. 5

Câu 23: Một mắc xích của polime X có chứa các nguyên tố C, H, O, N. Hệ số polime hóa của polime này là 500 và có phân tử khối là 56500. X chỉ có 1 nguyên tử N. Mắt xích của polime X là

A. –NH –(CH2)5CO –                                               B. –NH –(CH2)6CO –

C. –NH –CH(CH3)CO –                                           D. –NH –(CH2)10CO –

Câu 24: Trong các chất gồm cao su buna, polietilen, xenlulozơ, xenlulozơ trinitrat, poli(metyl metacrylat), tơ visco, tơ nitron, poli(etylen terephtalat). Số chất thuộc loại polime thiên nhiên, polime tổng hợp lần lượt là:

A. 1 và 5.                         B. 2 và 3.                         C. 2 và 4.                         D. 1 và 6.

Câu 25: Trong môi trường kiềm, protein tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất có màu :

A. vàng.                           B. đỏ gạch.                       C. tím xanh                      D. xanh.

Câu 26: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là

A. tơ visco.                       B. tơ nilon-6,6.                 C. tơ tằm.                         D. tơ capron.

Câu 27: Có bao nhiêu amin bậc một có cùng CTPT là C4H11N

A. 5                                  B. 8                                  C. 6                                  D. 4

Câu 28: Chất nào sau đây không thể tác dụng với anilin

      A . Axit H2SO4              B . dd Brom                 C . Na2SO4                               D . Axit HCl

Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn 8,9 gam một α-aminoaxit  X thu được 13,2 gam CO2 , 6,3 gam H2O và 11,2 lít khí N2 ( ở đktc). Tỉ khối hơi của X so với hidro là 44,5. Tên gọi của X là:

A. glyxin.                         B. alanin.                          C. valin.                           D. axit aminoaxetic.

Câu 30: Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai?

A. Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2 .

B. Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino axit.

C. Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.

D. Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit.

----------------------------------------------

----------- HẾT ----------