Học tập là một việc suốt đời ''

Ngày 18 tháng 09 năm 2020

ĐĂNG NHẬP TÀI KHOẢN

 » Tài nguyên » Các tổ chuyên môn

Tổ Hóa

Cập nhật lúc : 14:24 20/04/2013  

NHAN BIET CAC CHAT VO CO

Tải file

NHẬN BIẾT CÁC CHẤT

A. TRẠNG THÁI, MÀU SẮC CÁC ĐƠN CHẤT, HỢP CHẤT

 

Cr(OH)2 : vàng

Cr(OH) 3 : xanh

K2Cr2O7 : đỏ da cam

KMnO4  : tím

CrO3    : rắn, đỏ thẫm

Zn        : trắng xanh

Zn(OH)2 : ¯ trắng

Hg        : lỏng, trắng bạc

HgO     : màu vàng hoặc đỏ

Mn       : trắng bạc

MnO    : xám lục nhạt

MnS     : hồng nhạt

MnO2   : đen

H2S      : khí không màu

SO2      : khí không màu

SO3      : lỏng, không màu, sôi 450

Br2       : lỏng, nâu đỏ

I2          : rắn, tím

Cl2       : khí, vàng lục

CdS     : ¯ vàng

HgS     : ¯ đỏ

AgF     : tan

AgI      : ¯ vàng đậm

AgCl    : ¯ màu trắng

AgBr    : ¯ vàng nhạt

HgI2     : đỏ

CuS, NiS, FeS, PbS, … : đen

C          : rắn, đen

S          : rắn, vàng

P          : rắn, trắng, đỏ, đen

Fe        : trắng xám

FeO      : rắn, đen

Fe3O4   : rắn, đen

Fe2O3   : màu nâu đỏ

Fe(OH)2 : rắn, màu trắng xanh

Fe(OH)3 : rắn, nâu đỏ

Al(OH)3 : màu trắng, dạng keo tan trong NaOH

Zn(OH)2 : màu trắng, tan trong NaOH

Mg(OH)2          : màu trắng.

Cu:       : rắn, đỏ

Cu2O:   : rắn, đỏ

CuO     : rắn, đen

Cu(OH)2 : ¯ xanh lam

CuCl2, Cu(NO3) 2, CuSO4.5H2O : xanh

CuSO4 : khan, màu trắng

FeCl3    : vàng

CrO     : rắn, đen

Cr2O3   : rắn, xanh thẫm

BaSO4  : trắng, không tan trong axit.

BaCO3, CaCO3: trắng

 

NHẬN BIẾT CHẤT KHÍ

Khí

Thuốc thử

Hiện tượng

Phản ứng

SO2

-  Quì tím ẩm

Hóa hồng

 

-  H2S, CO, Mg,…

Kết tủa vàng

SO2 + H2S ® 2S¯ + 2H2O

-  dd Br2,

ddI2,

dd KMnO4

Mất màu

SO2 + Br2 + 2H2O ® 2HBr + H2SO4

SO2 + I2 + 2H2O ® 2HI + H2SO4

SO2 + 2KMnO4 + 2H2O ® 2H2SO4 + 2MnSO4 + K2SO4

-  nước vôi trong

Làm đục

SO2 + Ca(OH)2 ® CaSO3¯ + H2O

Cl2

-  Quì tím ẩm

Lúc đầu làm mất màu, sau đó xuất hiện màu đỏ

Cl2 + H2O ® HCl + HClO

HClO ® HCl + [O] ;        [O] O2

- dd(KI + hồ tinh   bột)

Không màu ® xám

Cl2 + 2KI ® 2KCl + I2

Hồ tinh bột + I2 ® dd màu xanh tím

I2

-  hồ tinh bột

Màu xanh tím

 

NH3

-  Quì tím ẩm

Hóa xanh

 

-  khí HCl

Tạo khói trắng

NH3 + HCl ® NH4Cl

NO

-  Oxi không khí

Không màu ® nâu

2NO + O2 ® 2NO2

-  dd FeSO4 20%

Màu đỏ thẫm

NO + ddFeSO4 20% ® Fe(NO)(SO4)

NO2

-          Khí màu nâu đỏ

-          làm quì tím hóa đỏ

 

3NO2 + H2O ® 2HNO3 + NO

CO2

-  nước vôi trong

Làm đục

CO2 + Ca(OH)2 ® CaCO3¯ + H2O

-  quì tím ẩm

Hóa hồng

 

-  không duy trì sự cháy

 

 

 

CO

-  dd PdCl2

¯ đỏ, bọt khí CO2

 

to

 
CO + PdCl2 + H2O ® Pd¯ + 2HCl + CO2

-          CuO (t0)                 

 

Đốt cháy sau đó dẫn sản phẩm vào dd Ca(OH)­2

    CuO (đen) ® Cu (đỏ)

 

    Làm đục nước

 vôi trong

CuO(đen)  +   CO         Cu (đỏ)   +  CO2

 

 
 

to

 
 

2CO  +    O2             2CO2

CO2 + Ca(OH)2 ® CaCO3¯ + H2O

H2

-  Đốt có tiếng nổ. Cho sản phẩm vào CuSO4 khan không màu tạo thành màu xanh

CuSO4 + 5H2O ® CuSO4.5H2O

-  CuO (t0)

CuO (đen) ® Cu (đỏ)

H2 + CuO(đen)  Cu(đỏ) + H2O

O2

-  Que diêm đỏ

Bùng cháy

 

-  Cu (t0)

Cu(đỏ) ® CuO (đen)

Cu + O2  CuO

HCl

-  Quì tím ẩm

Hóa đỏ

 

-  AgNO3

Kết tủa trắng

HCl + AgNO3  AgCl¯+ HNO3

H2S

-  Quì tím ẩm

Hóa hồng

 

-  O2

Kết tủa vàng

2H2S + O2 ® 2S¯ + 2H2O

Cl2

H2S + Cl2 ® S¯ + 2HCl

SO2

2H2S + SO2 ® 3S¯ + 2H2O

FeCl3

H2S + 2FeCl3 ® 2FeCl2 + S¯ + 2HCl

KMnO4

3H2S+2KMnO4®2MnO2+3S¯+2KOH+2H2O

5H2S+2KMnO4+3H2SO4®2MnSO4+5S¯+K2SO4+8H2O

Pb(NO3)2,Cu(NO3)

DD Br2

Kết tủa đen

Từ màu nâu đỏ sang không màu

H2S + Pb(NO3)2  PbS¯+ 2HNO3

H2S + Br2 + H2O  H2SO4 + 2HBr

H2O(Hơi)

CuSO4 khan

Trắng hóa xanh

CuSO4 + 5H2O ® CuSO4.5H2O

O3

dd KI +hồ tinh bột

Dung dịch màu xanh tím

KI + O3 + H2O ® I2 + 2KOH + O2


  1. B.            NHẬN BIẾT ION DƯƠNG (CATION)

Ion

Thuốc thử

Hiện tượng

Phản ứng

Li+

Đốt

trên ngọn lửa

vô sắc

Ngọn lửa màu đỏ thẫm

 

Na+

Ngọn lửa màu vàng tươi

 

K+

Ngọn lửa màu tím hồng

 

Ca2+

dd

¯ trắng

Ca2+ + ® CaCO3

Ba2+

dd,

 dd

¯ trắng

Ba2+ + ® BaSO4

Ba2+ + ® BaCO3

Na2CrO4

Ba2+     +         ®    BaCrO¯

Ag+

HCl, HBr, HI

NaCl, NaBr,

NaI

AgCl ¯ trắng

AgBr ¯ vàng nhạt

AgI ¯ vàng đậm

Ag+      +         Cl-     ®   AgCl ¯

Ag+      +         Br-    ®   AgBr ¯

Ag+      +         I-       ®   AgI ¯

Pb2+

dd KI

PbI2 ¯ vàng

Pb2+     +         2I-      ®   PbI2 ¯

Hg2+

HgI2 ¯ đỏ

Hg2+     +         2I-      ®   HgI2 ¯

Pb2+

Na2S, H2S

PbS ¯ đen

Pb2+     +         S2-     ®   PbS ¯

Hg2+

HgS ¯ đỏ

Hg2+     +         S2-      ®   HgS ¯

Cu2+

CuS ¯ đen

Cu2+     +         S2-      ®   CuS ¯

Cd2+

CdS ¯ vàng

Cd2+     +         S2-      ®   CdS ¯

Ni2+

NiS ¯ đen

Ni2+      +         S2-      ®   NiS ¯

Mn2+

MnS ¯ hồng nhạt

Mn2+    +         S2-      ®   MnS ¯

Zn2+

dd NH3

¯ trắng, tan trong dd NH3

Zn(OH)2 + 4NH3       ®          [Zn(NH3)4](OH)2

Cu2+

¯ trắng, tan trong dd NH3

Cu(OH)2 +           4NH3           ®                 [Cu(NH3)4](OH)2

Ag+

¯ trắng, tan trong dd NH3

AgOH      + 2NH3       ®          [Ag(NH3)2]OH

Mg2+

dd Kiềm (NaOH)

¯ trắng

Mg2+    +         2OH-        ®    Mn(OH)2 ¯

Fe2+

¯ trắng,

hóa nâu ngoài không khí

Fe2+     +         2OH-        ®    Fe(OH)2 ¯

2Fe(OH)2 + O2 + 2H2O ® 2Fe(OH)3 ¯

Fe3+

¯ nâu đỏ

Fe3+     +         3OH-        ®    Fe(OH)3 ¯

Al3+

¯ keo trắng

tan trong kiềm dư

Al3+      +         3OH-        ®    Al(OH)3 ¯

Al(OH)3 + OH-  ®  + 2H2O

Zn2+

¯ trắng

tan trong kiềm dư

Zn2+     +         2OH-        ®    Zn(OH)2 ¯

Zn(OH)2 + 2OH-  ®  + 2H2O

Be2+

Be2+     +         2OH-        ®    Be(OH)2 ¯

Be(OH)2 + 2OH-  ®  + 2H2O

Pb2+

Pb2+     +         2OH-        ®    Pb(OH)2 ¯

Pb(OH)2 + 2OH-  ®  + 2H2O

Cr3+

¯ xám, tan trong kiềm dư

Cr3+     +         3OH-        ®    Cr(OH)3 ¯

Cr(OH)3 + 3OH-  ® CrO2- + 2H2O

Cu2+

¯ xanh

Cu2+     +         2OH-        ®    Cu(OH)2 ¯

NH

Khí mùi khai  NH3 ­

 + OH-              NH3­ + H2O


  1. C.           NHẬN BIẾT ION ÂM (ANION)

Ion

Thuốc thử

Hiện tượng

Phản ứng

 

Quì tím

Hóa xanh

 

 

AgNO3

¯ trắng

Cl- + Ag+        ® AgCl¯ (hóa đen ngoài ánh sáng)

 

¯ vàng nhạt

Br- + Ag+ ® AgBr¯ (hóa đen ngoài ánh sáng)

 

¯ vàng đậm

I- + Ag+   ® AgI¯ (hóa đen ngoài ánh sáng)

 

¯ vàng

+ 3Ag+ ®   Ag3PO4¯

 

¯ đen

S2- + 2Ag+     ®   Ag2

 

BaCl2

¯ trắng

+ Ba2+   ®   BaCO3¯ (tan trong HCl)

 

¯ trắng

+ Ba2+    ® BaSO3¯ (tan trong HCl)

 

¯ trắng

+ Ba2+    ® BaSO4¯ (không tan trong HCl)

 

¯ vàng

+ Ba2+ ® BaCrO4¯

 

Pb(NO3)2

¯ đen

S2- + Pb2+       ® PbS¯

 

HCl

Sủi bọt khí

+ 2H+    ® CO2­ + H2O (không mùi)

 

Sủi bọt khí

+ 2H+    ® SO2­ + H2O (mùi hắc)

 

Sủi bọt khí

+ 2H+       ® H2S­ (mùi trứng thối)

 

¯ keo

+ 2H+   ® H2SiO3¯

 

Đun nóng

Sủi bọt khí

2 CO2­ + + H2O

 

Sủi bọt khí

2 SO2­ + + H2O

 

Vụn Cu và  H2SO4

Khí màu nâu

3Cu  + 8H+  ®  2Cu2+  + 2NO +  4H2O

2NO + O2        ®  2NO2 ­

 

H2SO4

Khí màu nâu đỏ do HNO2 phân tích

2 + H+     ®   HNO2

3HNO2                ®   2NO  +  HNO3  +  H2O

2NO + O2        ®  2NO2 ­

* Có thể nhận biết các dung dịch muối dựa vào tính axit bazơ của dung dịch muối

-          Muối trung hòa tạo bởi cation của bazơ mạnh và anion gốc axit yếu  tan trong nước dung dịch có môi trường kiềm (pH > 7) quỳ tím hóa xanh, phenolphtalein có màu hồng. Ví dụ: CH3COONa, K2S, Na2CO3…..

-           Muối trung hòa tạo bởi cation của bazơ yếu và anion gốc axit mạnh  tan trong nước dung dịch có môi trường axit (pH < 7) quỳ tím hóa hồng. Ví dụ: Fe(NO3)3, NH4Cl, Al2(SO4)3…..

-           Muối trung hòa tạo bởi cation của bazơ mạnh và anion gốc axit mạnh  tan trong nước dung dịch có môi trường trung tính (pH = 7) quỳ tím không đổi màu. Ví dụ: NaNO3, KCl, Ba(NO3)2, CaCl2, K2SO4.

-           Các axit mạnh thường gặp: HCl, HBr, HI, H2SO4, HNO3, HClO4..

-          Các bazơ mạnh thường gặp: LiOH, NaOH, KOH, RbOH, Ba(OH­)2, Ca(OH)2…