Dạy học là nghề đào tạo nên mọi nghề khác''

Ngày 29 tháng 09 năm 2020

ĐĂNG NHẬP TÀI KHOẢN

 » Tài nguyên » Các tổ chuyên môn

Tổ Sinh học

Cập nhật lúc : 15:35 21/04/2014  

Đề cương ôn tập kiểm tra học kỳ 2 môn Sinh 11(Năm học : 2013-2014)

TRƯỜNG THPT BÙI THỊ XUÂN          ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II  (2013 – 2014)

        TỔ  SINH – CNNN                                  MÔN SINH HỌC - KHỐI 11

 

CHƯƠNG I: B. CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG Ở ĐỘNG VẬT.

Bài 18 + 19: Tuần hoàn máu.

    - Phân biệt hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kín.

    - Trình bày một chu kì hoạt động của tim người.

Bài 20: Cân bằng nội môi.

     - Khái niệm và ý nghĩa của cân bằng nội môi đối với cơ thể.

     - Sơ đồ khái quát cơ chế duy trì cân bằng nội môi.

     - Vai trò của gan và thận trong cân bằng nội môi.

CHƯƠNG II: CẢM ỨNG

Bài 23: Hướng động

     - Khái niệm ; Cơ chế chung.

     - Phân biệt các kiểu hướng động (khái niệm, tác nhân, đặc điểm).

     - Vai trò của hướng động trong đời sống thực vật.

Bài 24: Ứng động

     - Khái niệm. Phân biệt với hướng động.

     - Phân biệt các kiểu ứng động (khái niệm, tác nhân, cơ chế)

     - Vai trò của ứng động đối với đời sống thực vật.

Bài 26 + 27: Cảm ứng ở động vật

     - Khái niệm. Phân biệt với cảm ứng ở thực vật.

     - Phân biệt cảm ứng ở các nhóm động vật có các dạng hệ thần kinh khác nhau (hệ thần kinh dạng lưới, dạng chuỗi hạch, dạng ống).

     - Phân biệt phản xạ có điều kiện với phản xạ không điều kiện.

Bài 28: Điện thế nghỉ

     Khái niệm ; Cách đo điện thế nghỉ.

Bài 29: Điện thế hoạt động và sự lan truyền xung thần kinh.

     - Khái niệm.

     - Đồ thị điện thế hoạt động (3 giai đoạn)

     - Phân biệt sự lan truyền xung thần kinh trên sợi thần kinh không có bao miêlin và sợi thần kinh có bao miêlin.

Bài 30: Truyền tin qua xinap.

     - Khái niệm.

     - Cấu tạo của xinap hóa học.

     - Quá trình truyền tin qua xinap.

Bài 31 + 32: Tập tính của động vật

     - Khái niệm tập tính.

     - Phân biệt tập tính bẩm sinh và tập tính học được.

     - Phân biệt một số hình thức học tập ở động vật.

     - Phân biệt một số dạng tập tính phổ biến ở động vật.

     - Ứng dụng vào đời sống và sản xuất.

CHƯƠNG III: SINH TRƯỞNG VÀ PHÁT TRIỂN

Bài 34: Sinh trưởng ở thực vật

     - Khái niệm.

     - Phân biệt sinh trưởng sơ cấp và sinh trưởng thứ cấp.

Bài 35: Hoocmôn thực vật (phitôhoocmôn)

     - Khái niệm ; đặc điểm chung.

     - Phân biệt các loại hoocmôn kích thích sinh trưởng của thực vật (nơi tổng hợp ;  tác dụng sinh lí ).

     - Phân biệt các loại hoocmôn ức chế sinh trưởng của thực vật (nơi tổng hợp ;  tác dụng sinh lí ).

     - Ứng dụng chất điều hoà sinh trưởng trong sản xuất nông nghiệp.

Bài 36: Phát triển ở thực vật có hoa

     -  Khái niệm về phát triển ở thực vật.

     - Phân tích ảnh hưởng của các nhân tố chi phối sự ra hoa của cây

         + Tuổi cây.

         + Nhiệt độ thấp và quang chu kì (khái niệm xuân hoá, quang chu kì)

         + Phitôcrôm : Sắc tố cảm nhận quang chu kì (khái niệm, tác dụng)

         +  Hoocmôn ra hoa (nơi tổng hợp, nơi gây phản ứng)

     - Mối quan hệ giữa sinh trưởng và phát triển.

     - Ứng dụng trong đời sống thực tiễn.

Bài 37: Sinh trưởng và phát triển ở động vật

     * Khái niệm về sinh trưởng, phát triển ở động vật.

     * Phân biệt các kiểu phát triển ở động vật (PT không qua biến thái; PT qua biến thái không hoàn toàn; PT qua biến thái hoàn toàn).      

Bài 38 + 39: Các nhân tố ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở động vật

      * Nhân tố bên trong : Phân biệt các loại hoocmôn ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở động vật có xương sống và động vật không xương sống (nơi sản xuất ; tác dụng sinh lí)

        - Nguyên nhân gây ra một số bệnh do rối loạn nội tiết phổ biến (bệnh khổng lồ, bệnh lùn , bệnh đần độn)

      *  Nhân tố bên ngoài : Thức ăn; Ánh sáng; Nhiệt độ (tác động ảnh hưởng)

      * Phân tích một số biện pháp điều khiển  sinh trưởng và phát triển ở động vật và người:

Bài 41: Sinh sản vô tính ở thực vật

      - Khái niệm

      - Phân biệt các hình thức sinh sản vô tính ở thực vật  (sinh sản sinh dưỡng và sinh sản bào tử)

      -  Nhân giống vô tính:

+ Cơ sở sinh học của giâm, chiết, ghép.

+ Cơ sở sinh lí của công nghệ nuôi cấy tế bào và mô thực vật.

      - Vai trò của sinh sản vô tính đối với đời sống thực vật và con người.

Bài 42 : Sinh sản hữu tính ở thực vật.

    - Khái niệm.

    - Phân tích các giai đoạn trong sinh sản hữu tính ở thực vật có hoa.

        * Khái niệm và ý nghĩa của hiện tượng thụ tinh kép ở thực vật có hoa.

    - Phân biệt sinh sản hữu tính với sinh sản vô tính. Tính ưu việt của sinh sản hữu tính.

Bài 44 : Sinh sản vô tính ở động vật.

    - Phân biệt các hình thức sinh sản vô tính ở động vật (Phân đôi, nảy chồi, phân mảnh, trinh sinh)

    - Ứng dụng của sinh sản vô tính ở động vật.

Bài 45 : Sinh sản hữu tính ở động vật.

    - Khái niệm.

    - Phân tích các giai đoạn trong quá trình sinh sản hữu tính ở động vật (Hình thành giao tử ; thụ tinh ; phát triển phôi thai).

    - Phân biệt các hình thức sinh sản đẻ trứng và đẻ con.

    - Nêu chiều hướng tiến hóa trong sinh sản hữu tính ở động vật.