Sự thông minh và tính cách là mục tiêu thật sự của giáo dục''

Ngày 21 tháng 09 năm 2018

ĐĂNG NHẬP TÀI KHOẢN

 » Tài nguyên » Các tổ chuyên môn

Tổ Tiếng Anh

Cập nhật lúc : 16:29 01/10/2014  

25 THÀNH NGỮ TIẾNG ANH THÔNG DỤNG.

25 THÀNH NGỮ TIẾNG ANH THÔNG DỤNG.

  1. Easy come, easy go: Của thiên trả địa.
  2. Seeing is believing: Tai nghe không bằng mắt thấy.
  3. Easier said than done: Nói dễ, làm khó.
  4. One swallow does not make a summer: Một con én không làm nên mùa xuân.
  5. Time and tide wait for no man:  Thời giờ thấm thoát thoi đưa, nó đi đi mãi có chờ đợi ai.
  6. Grasp all, lose all: Tham thì thâm
  7. Let bygones be bygones: Hãy để cho quá khứ lùi vào dĩ vãng.
  8. Hand some is as handsome does: Cái nết đánh chết cái đẹp.
  9. When inRome, do as the Romes do: Nhập gia tuỳ tục
  10. Clothes does not make a man: Manh áo không làm nên thầy tu.
  11. A good name is better than riches: Tốt danh hơn lành áo
  12. Call a spade a spade: Nói gần nói xa chẳng qua nói thật
  13. Beggar's bags are bottomless: Lòng tham không đáy
  14. Cut your coat according your clothes: Liệu cơm gắp mắm
  15. Bad news has wings: Tiếng dữ đồn xa
  16. Doing nothing is doing ill: Nhàn cư vi bất thiện
  17. A miss is as good as a mile: Sai một li đi một dặm
  18. Empty vessels make a greatest sound: Thùng rỗng kêu to
  19. A good name is sooner lost than won: Mua danh ba vạn, bán danh ba đồng
  20. A friend in need is a friend indeed: Gian nan mới hiểu bạn bè
  21. Each bird loves to hear himself sing: Mèo khen mèo dài đuôi
  22. Habit cures habit: Lấy độc trị độc
  23. Honesty is best policy: Thật thà là cha quỷ quái
  24. Great minds think alike: Tư tưởng lớn gặp nhau
  25. Go while the going is good: Hãy chớp lấy thời cơ

(Sưu tầm)