Sự phê bình của người bạn còn tốt hơn lời nịnh nọt của kẻ thù ''

Ngày 21 tháng 09 năm 2018

ĐĂNG NHẬP TÀI KHOẢN

 » Tài nguyên » Các tổ chuyên môn

Tổ Tiếng Anh

Cập nhật lúc : 16:41 22/04/2016  

TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ KHUÔN MẶT

TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ KHUÔN MẶT

 

 

 

 

 

 

Những từ vựng được nhắc đến trong hình:

 

forehead /ˈfɔː.hed/ - trán
eyelash /ˈaɪ.læʃ/ - lông mi
eye /aɪ/ - mắt
freckle /ˈfrek.l̩/ - tàn nhang
nose /nəʊz/ - mũi
nostril /ˈnɒs.trəl/ - lỗ mũi
lips /lɪps/ - môi
chin /tʃɪn/ - cằm
jaw /dʒɔː/ - quai hàm
dimple /ˈdɪm.pl̩/ - lúm đồng tiền
mole /məʊl/ - nốt ruồi
earlobe /ˈɪə.ləʊb/ - dái tai
ear /ɪər/ - tai
cheekbone /ˈtʃiːk.bəʊn/ - gò má
temple /ˈtem.pl̩/ - thái dương
eyebrow /ˈaɪ.braʊ/ - lông mày
hairline /ˈheə.laɪn/ - đường chẻ tóc, đường viền tóc mọc ở trán

 

 

 

 

 

(Nguồn: Vnexpress.net)